Liễu ép hoa nài
Direct English translation
The willow presses, the flower entreats.
Giải thích tiếng Việt
Chỉ hành vi gạ gẫm, nài ép hoặc cưỡng bức người phụ nữ trong chuyện ái ân. Cách nói này vẫn mang ý phê phán sự ép buộc trái ý, với hình ảnh đảo lại nhấn vào phía người phụ nữ bị thúc ép, nài ép.
English explanation
Refers to importuning, pressuring, or forcing a woman into sexual relations. This variant, with its reversed imagery, still condemns coercion and a disrespectful attitude toward women.